STT | Tên văn bản | Mã số | Đơn vị | Ngày ban hành | Trạng thái | Xem |
---|---|---|---|---|---|---|
1 | Quy trình kiểm soát hoạt động thư viện | QT.TV-01 | TT Học liệu và E-learning | 17/04/2023 | Còn hiệu lực | |
2 | Quy trình tuyển dụng, bổ nhiệm cán bộ viên chức | QT.TC-01 | Tổ chức - Hành chính | 17/11/2000 | Còn hiệu lực | |
3 | Quy trình đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức | QT.TC-02 | Tổ chức - Hành chính | 29/11/2018 | Còn hiệu lực | |
4 | Quy trình quản lý văn bản đến | QT.TC-03 | Tổ chức - Hành chính | 25/09/2020 | Còn hiệu lực | |
5 | Quy trình quản lý văn bản đi | QT.TC-04 | Tổ chức - Hành chính | 30/12/2022 | Còn hiệu lực | |
6 | Quy trình mua sắm csvc | QT.CSVC-01 | Cơ sở vật chất | 20/06/2012 | Còn hiệu lực | |
7 | Quy trình QL CSVC | QT.CSVC-02 | Cơ sở vật chất | 26/11/2013 | Còn hiệu lực | |
8 | QT QL hệ thống mạng | QT.CSVC-03 | Cơ sở vật chất | 17/06/2020 | Còn hiệu lực | |
9 | Quy định các bước thực hiện công tác cải tạo, sửa chữa, nâng cấp tài sản cố định | QĐ.CSVC-01 | Cơ sở vật chất | 08/06/2013 | Còn hiệu lực | |
10 | Quy trình xây dựng và phát triển chương trình đào tạo, bồi dưỡng | QT.ĐT-01 | Đào tạo | 06/10/2020 | Còn hiệu lực | |
11 | Quy trình tuyển sinh | QT.ĐT-02 | Đào tạo | 08/09/2021 | Còn hiệu lực | |
12 | Quy trình lập kế hoạch giảng dạy | QT.ĐT-03 | Đào tạo | 30/08/2021 | Còn hiệu lực | |
13 | Quy trình thỉnh giảng | QT.ĐT-04 | Đào tạo | 28/06/2021 | Còn hiệu lực | |
14 | Quy trình tổ chức thực tế chuyên môn, thực tế giáo trình | QT.ĐT-05 | Đào tạo | 26/06/2021 | Còn hiệu lực | |
15 | Quy trình tổ chức thực tập tốt nghiệp cho sinh viên khối cử nhân | QT.ĐT-06 | Đào tạo | 18/03/2021 | Còn hiệu lực | |
16 | Quy trình tổ chức quản lý thực tập sư phạm | QT.ĐT-07 | Đào tạo | 07/05/2020 | Còn hiệu lực | |
17 | Quy trình tổ chức quản lý luận án, luận văn, khóa luận tốt nghiệp | QT.ĐT-08 | Đào tạo | 29/11/2019 | Còn hiệu lực | |
18 | Quy trình tính giờ giảng cho giảng viên | QT.ĐT-09 | Đào tạo | 06/09/2017 | Còn hiệu lực | |
19 | Quy trình quản lý kết quả học tập (thi, xét học vụ, xét tốt nghiệp) | QT.ĐT-10 | Đào tạo | 28/04/2017 | Còn hiệu lực | |
20 | Quy trình quản lý văn bằng, chứng chỉ | QT.ĐT-11 | Đào tạo | 04/04/2017 | Còn hiệu lực | |
21 | Quy định về hoạt động NCKH SV | Khoa học và HTQT | 11/04/2014 | Còn hiệu lực | ||
22 | Quy định về hoạt động hợp tác quốc tế | Khoa học và HTQT | 28/01/2011 | Còn hiệu lực | ||
23 | Quy định về việc biên soạn, lựa chọn, thẩm định, duyệt và sử dụng giáo trình | Khoa học và HTQT | 05/11/2021 | Còn hiệu lực | ||
24 | Quy định về việc khen thưởng hoạt động khoa học công nghệ | Khoa học và HTQT | 29/11/2005 | Còn hiệu lực | ||
25 | Quy định về việc hướng dẫn xây dựng kế hoạch hoạt động khoa học công nghệ cấp Khoa | Khoa học và HTQT | 27/06/2019 | Còn hiệu lực | ||
26 | Quy định về việc tham dự hội nghị, hội thảo khoa học | Khoa học và HTQT | 18/06/2013 | Còn hiệu lực | ||
27 | Quy trình quản lý học phí sinh viên | QT.KHTC-01 | Kế hoạch - Tài chính | 21/06/2021 | Còn hiệu lực | |
28 | Hướng dẫn thanh toán | HD.KHTC-01 | Kế hoạch - Tài chính | 21/11/2013 | Còn hiệu lực | |
29 | Quy trình tổ chứcđánh giá kết quả học tập của người học | QT.KT-01 | Khảo thí và ĐBCLGD | 23/09/2015 | Còn hiệu lực | |
30 | Quy định về khảo sát ý kiến phản hồi từ người học đối với hoạt động giảng dạy của giảng viên | QT.KT-02 | Khảo thí và ĐBCLGD | 15/01/2019 | Còn hiệu lực | |
31 | Quy trình ra đề thi, quản lý và in sao đề thi | QT.KT-03 | Khảo thí và ĐBCLGD | 28/12/2012 | Còn hiệu lực | |
32 | Quy trình khảo sát ý kiến sinh viên về cơ sở vật chất | QT.KT-05 | Khảo thí và ĐBCLGD | 14/05/2013 | Còn hiệu lực | |
33 | Quy trình khảo sát sự hài lòng của sinh viên về khóa học | QT.KT-06 | Khảo thí và ĐBCLGD | 28/12/2012 | Còn hiệu lực | |
34 | Quy trình khảo sát tình hình có việc làm của sinh viên tốt nghiệp | QT.KT-07 | Khảo thí và ĐBCLGD | 29/11/2013 | Còn hiệu lực | |
35 | QT Nhập học | QT.CTSV-01 | Công tác Sinh viên | 11/08/2011 | Còn hiệu lực | |
36 | QT tiếp nhận và quản lý hồ sơ sinh viên | QT.CTSV-02 | Công tác Sinh viên | 27/06/2011 | Còn hiệu lực | |
37 | QT Tổ chức và quản lý điểm rèn luyện của sinh viên | QT.CTSV-03 | Công tác Sinh viên | 19/10/2009 | Còn hiệu lực | |
38 | QT Khen thưởng sinh viên | QT.CTSV-04 | Công tác Sinh viên | 03/08/2009 | Còn hiệu lực | |
39 | QT QL học bổng sinh viên | QT.CTSV-05 | Công tác Sinh viên | 28/04/2008 | Còn hiệu lực | |
40 | QT Xét cấp học bổng ngoài ngân sách cho sinh viên | QT.CTSV-06 | Công tác Sinh viên | 24/12/2018 | Còn hiệu lực | |
41 | QT nghỉ học tạm thời, thôi học, học lại của sinh viên. | QT.CTSV-07 | Công tác Sinh viên | 23/12/2010 | Còn hiệu lực | |
42 | QT QL sinh viên nội trú | QT.CTSV-08 | Công tác Sinh viên | 28/08/2015 | Còn hiệu lực | |
43 | QT QL điện nước khu KTX | QT.CTSV-09 | Công tác Sinh viên | 23/03/2022 | Còn hiệu lực | |
44 | QT QL tài sản KTX | QT.CTSV-10 | Công tác Sinh viên | 23/12/1997 | Còn hiệu lực | |
45 | Hướng dẫn chế độ chính sách cho sinh viên | HD.CTSV-01 | Công tác Sinh viên | 21/12/2001 | Còn hiệu lực | |
46 | Thủ tục chứng xác nhận cho sinh viên | HD.CTSV-02 | Công tác Sinh viên | 15/08/2007 | Còn hiệu lực | |
47 | Quy trình giải quyết chế độ chính sách | QT.TC-05 | Tổ chức - Hành chính | Còn hiệu lực | ||
48 | Quy trình rà soát, điều chỉnh sứ mạng, tầm nhìn, kế hoạch chiến lược | QĐ.KT-08A | Khảo thí và ĐBCLGD | Còn hiệu lực | ||
49 | Quy trình tự đánh giá Chương trình đào tạo của trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng | QĐ.KT-08 | Khảo thí và ĐBCLGD | Còn hiệu lực | ||
50 | Quy trình tự đánh giá chất lượng cơ sở giáo dục của Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng | QĐ.KT-09 | Khảo thí và ĐBCLGD | Còn hiệu lực | ||
51 | Quy trình đánh giá ngoài, thẩm định và công nhận kết quả đánh giá ngoài cơ sở giáo dục và chương trình đào tạo của trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng | QĐ.KT-10 | Khảo thí và ĐBCLGD | Còn hiệu lực | ||
52 | Quy trình cải tiến chất lượng sau kiểm định chất lượng của Trường Đại học Sư phạm, ĐHĐN | QĐ.KT-11 | Khảo thí và ĐBCLGD | Còn hiệu lực | ||
53 | Quy trình đánh giá, cải tiến hệ thống bảo đảm chất lượng bên trong của Trường Đại học Sư phạm, ĐHĐN | QĐ.KT-12 | Khảo thí và ĐBCLGD | Còn hiệu lực | ||
54 | Quy trình lập kế hoạch, đánh giá các tiêu chuẩn phấn đấu chính về bảo đảm chất lượng của trường Đại học Sư phạm, ĐHĐN | QĐ.KT-13 | Khảo thí và ĐBCLGD | Còn hiệu lực | ||
55 | Quy trình quản lý văn bản và lưu trữ hồ sơ của Phòng Khảo thí &ĐCBLGD | QĐ.KT-14 | Khảo thí và ĐBCLGD | Còn hiệu lực | ||
56 | Quy trình biên soạn, quản lí và sử dụng ngân hàng câu hỏi thi | QĐ.KT-15 | Khảo thí và ĐBCLGD | Còn hiệu lực | ||
57 | Quy trình rà soát chương trình đào tạo hàng năm | QĐ.KT-16 | Khảo thí và ĐBCLGD | Còn hiệu lực | ||
58 | Quy trình khảo sát sự hài lòng của sinh viên về hoạt động hỗ trợ của Phòng, Tổ và Trung tâm trường Đại học Sư phạm, ĐHĐN | QĐ.KT-17 | Khảo thí và ĐBCLGD | Còn hiệu lực | ||
59 | Quy trình khảo sự hài lòng của cán bộ viên chức về hoạt động hỗ trợ của Phòng, Tổ và Trung tâm trường Đại học Sư phạm, ĐHĐN | QĐ.KT-18 | Khảo thí và ĐBCLGD | Còn hiệu lực | ||
60 | Sổ tay chất lượng | STCL | Ban ISO | Còn hiệu lực | ||
61 | Quy trình kiểm soát tài liệu | QT.BISO-01 | Ban ISO | Còn hiệu lực | ||
62 | QT kiểm soát hồ so | QT.BISO-02 | Ban ISO | Còn hiệu lực | ||
63 | QT kiểm soát sản phẩm không phù hợp | QT.BISO-03 | Ban ISO | Còn hiệu lực | ||
64 | QT Đánh giá nội bộ | QT.BISO-04 | Ban ISO | Còn hiệu lực | ||
65 | QT hành động khắc phục | QT.BISO-05 | Ban ISO | Còn hiệu lực | ||
66 | Quy trình kiểm soát tài liệu | QT.TT-01 | Thanh tra pháp chế | Còn hiệu lực | ||
67 | Quy trình tiếp dân | QT.TT-02 | Thanh tra pháp chế | Còn hiệu lực | ||
68 | QT giải quyết khiếu nại, tố cáo | QT.TT-03 | Thanh tra pháp chế | Còn hiệu lực |